Ảnh ngẫu nhiên

Hoc_sinh_neu_hieu_biet_ve_an_toan_mang.jpg Tuyen_truyen_an_toan_mang_cho_hoc_sinh.jpg Chuyen_de_xay_dung_ma_tran_de_kiem_tra_trac_nghiem.jpg Hieu_truong_doc_dien_van_khai_giang.jpg Huong_dan_thi_dich_vu_cong.jpg Dai_dien_lanh_dao_xa_phat_bieu_dich_vu_cong.jpg Cham_soc_cong_trinh_mang_non_chi_doi_7C.jpg Ve_sinh_vuon_hoa_nha_truong.jpg Van_nghe_9A_mung_khai_giang.jpg Van_nghe_6B_mung_khai_giang.jpg Trang_tri_bang_mung_khai_giang.jpg De_giusa_ki.jpg Van_nghe_so_ket_ky_1.jpg Tap_the_tien_tien_hoc_ky_1.jpg Tim_hieu_Luat_giao_thong.jpg Thi_tim_hieu_ve_Luat_giao_thong.jpg Thi_nang_khieu_doi__den_xanh.jpg Phan_thi_nang_khieu.jpg Nang_khieu_doi_den_do.jpg Hai_doi_thi_tim_hieu_Luat_giao_thong.jpg

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của trường THCS Tân Ước

    Chào mừng quý vị đến với Website của trường THCS Tân Ước Địa chỉ: Thôn Phúc Thụy - Xã Tân Ước - Thanh Oai - Hà Nội

    so hoc 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bá Thị Như Nguyệt
    Ngày gửi: 19h:54' 25-02-2019
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    - Hãy tìm Ư(8), Ư(12), ƯC (8,12) ?

    - Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36, 84
    ? Vậy em hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số?
    Có cách nào tìm ước chung của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các ư­ớc của mỗi số hay không?
    Nhận xét
    Tất cả các ước chung của 8 và 12 (là 1; 2;4) đều là ước của ƯCLN ( 8,12)
    Định nghĩa: (SGK,54)
    * Chú ý : Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b ta có
    ƯCLN (a,1)=1; ƯCLN (a,b,1) =1
    a) Hãy tìm ƯCLN(1; 6)?
    Bài tập
    b) Hãy tìm ƯCLN (12;30;1)?
    ƯCLN(1,6)=
    ƯCLN (12;30;1)=
    Ví dụ : Tìm ƯCLN(36; 84; 168)
    - Hãy phân tích ba số trên ra thừa số nguyên tố.
    - Hãy chọn ra các thừa số chung
    Thừa số chung là 2 và 3
    - Lập tích các thừa số chung với số mũ nhỏ nhất
    Tích đó chính là ƯCLN(36; 84; 12) =12
    Hãy nêu các bước tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố?
    Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
    ta thực hiện ba bước sau:
    Bước 1:
    Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 2:
    Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    Bước 3
    Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa
    Số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.
    Tích đó là ƯCLN phải tìm.
    Quy tắc:
    ?1
    Tìm ƯCLN(12, 30)
    Giải:
    Thừa số nguyên tố chung là 2 và 3
    ƯCLN(12; 30) = 2. 3 = 6
    . Tìm ƯCLN (8; 9);
    ƯCLN (8; 12; 15)
    ƯCLN (24; 16; 8)
    Giải
    ?2
    ƯCLN(8; 9) = 1
    ƯCLN( 8; 12; 15) = 1
    ƯCLN( 24; 16; 8) = 8
    c) Chú ý:
    a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
    Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
    b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
    Nếu thì ƯCLN(a, b, c) = c

    * Áp dụng :
    BT139(SGK,56)/ Tìm ƯCLN của

    d) ƯCLN(15, 19)
    ƯCLN(56, 140)
    c) ƯCLN(60, 180)
    Hoạt động nhóm
    ƯCLN( 16, 80 ,176) = 16
    Đúng hay sai ?
    Phần quà của bạn
    là điểm 9
    Trò chơi: AI NHANH TAY NHANH MẮT HƠN?
    ƯCLN( 13, 39 ,1) = 13 đúng hay sai ?
    Phần quà của bạn là một tràng pháo tay của cả lớp
    12 ,15 và 14 là các số nguyên tố cùng nhau .
    Đúng hay sai ?
    Phần quà của bạn là: một vé số học tập.
    Khái niệm:
    Là số lớn nhất trong tập hợp ước chung
    Cách tìm:
    B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
    B2: Chọn ra thừa số nguyên tố chung
    B3: Lập tích các thừa số đã chọn. Mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm
    Chú ý
    ƯCLN(a, b, 1) = 1
    ƯCLN(a, b) = 1 thì a, b gọi là nguyên tố cùng nhau
    ƯCLN(a, b, c) = c nếu
    HưỚng dẪn vỀ nhà:
    HỌc thuỘc khái niỆm ƯCLN, cách tìm ƯCLN cỦa các sỐ.
    BiẾt áp dỤng quy tẮc đỂ tìm ƯCLN
    Nghiên cỨu trưỚc phẦn 3: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.
    Bài tẬp vỀ nhà: Bài 39; 40; 41 SGK.
    Bài 177; 178; 179 SBT.
    Xin chân thành cẢm ơn các EM
    Chúc các em hỌc tẬp tỐt !

     
    Gửi ý kiến