Chào mừng quý vị đến với Website của trường THCS Tân Ước
Chào mừng quý vị đến với Website của trường THCS
Tân Ước Địa chỉ: Thôn Phúc Thụy - Xã Tân Ước -
Thanh Oai - Hà Nội
so hoc 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bá Thị Như Nguyệt
Ngày gửi: 19h:54' 25-02-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Bá Thị Như Nguyệt
Ngày gửi: 19h:54' 25-02-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
- Hãy tìm Ư(8), Ư(12), ƯC (8,12) ?
- Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36, 84
? Vậy em hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số?
Có cách nào tìm ước chung của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các ước của mỗi số hay không?
Nhận xét
Tất cả các ước chung của 8 và 12 (là 1; 2;4) đều là ước của ƯCLN ( 8,12)
Định nghĩa: (SGK,54)
* Chú ý : Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b ta có
ƯCLN (a,1)=1; ƯCLN (a,b,1) =1
a) Hãy tìm ƯCLN(1; 6)?
Bài tập
b) Hãy tìm ƯCLN (12;30;1)?
ƯCLN(1,6)=
ƯCLN (12;30;1)=
Ví dụ : Tìm ƯCLN(36; 84; 168)
- Hãy phân tích ba số trên ra thừa số nguyên tố.
- Hãy chọn ra các thừa số chung
Thừa số chung là 2 và 3
- Lập tích các thừa số chung với số mũ nhỏ nhất
Tích đó chính là ƯCLN(36; 84; 12) =12
Hãy nêu các bước tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố?
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1:
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2:
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa
Số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.
Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Quy tắc:
?1
Tìm ƯCLN(12, 30)
Giải:
Thừa số nguyên tố chung là 2 và 3
ƯCLN(12; 30) = 2. 3 = 6
. Tìm ƯCLN (8; 9);
ƯCLN (8; 12; 15)
ƯCLN (24; 16; 8)
Giải
?2
ƯCLN(8; 9) = 1
ƯCLN( 8; 12; 15) = 1
ƯCLN( 24; 16; 8) = 8
c) Chú ý:
a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Nếu thì ƯCLN(a, b, c) = c
* Áp dụng :
BT139(SGK,56)/ Tìm ƯCLN của
d) ƯCLN(15, 19)
ƯCLN(56, 140)
c) ƯCLN(60, 180)
Hoạt động nhóm
ƯCLN( 16, 80 ,176) = 16
Đúng hay sai ?
Phần quà của bạn
là điểm 9
Trò chơi: AI NHANH TAY NHANH MẮT HƠN?
ƯCLN( 13, 39 ,1) = 13 đúng hay sai ?
Phần quà của bạn là một tràng pháo tay của cả lớp
12 ,15 và 14 là các số nguyên tố cùng nhau .
Đúng hay sai ?
Phần quà của bạn là: một vé số học tập.
Khái niệm:
Là số lớn nhất trong tập hợp ước chung
Cách tìm:
B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn ra thừa số nguyên tố chung
B3: Lập tích các thừa số đã chọn. Mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm
Chú ý
ƯCLN(a, b, 1) = 1
ƯCLN(a, b) = 1 thì a, b gọi là nguyên tố cùng nhau
ƯCLN(a, b, c) = c nếu
HưỚng dẪn vỀ nhà:
HỌc thuỘc khái niỆm ƯCLN, cách tìm ƯCLN cỦa các sỐ.
BiẾt áp dỤng quy tẮc đỂ tìm ƯCLN
Nghiên cỨu trưỚc phẦn 3: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.
Bài tẬp vỀ nhà: Bài 39; 40; 41 SGK.
Bài 177; 178; 179 SBT.
Xin chân thành cẢm ơn các EM
Chúc các em hỌc tẬp tỐt !
- Hãy tìm Ư(8), Ư(12), ƯC (8,12) ?
- Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36, 84
? Vậy em hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số?
Có cách nào tìm ước chung của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các ước của mỗi số hay không?
Nhận xét
Tất cả các ước chung của 8 và 12 (là 1; 2;4) đều là ước của ƯCLN ( 8,12)
Định nghĩa: (SGK,54)
* Chú ý : Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b ta có
ƯCLN (a,1)=1; ƯCLN (a,b,1) =1
a) Hãy tìm ƯCLN(1; 6)?
Bài tập
b) Hãy tìm ƯCLN (12;30;1)?
ƯCLN(1,6)=
ƯCLN (12;30;1)=
Ví dụ : Tìm ƯCLN(36; 84; 168)
- Hãy phân tích ba số trên ra thừa số nguyên tố.
- Hãy chọn ra các thừa số chung
Thừa số chung là 2 và 3
- Lập tích các thừa số chung với số mũ nhỏ nhất
Tích đó chính là ƯCLN(36; 84; 12) =12
Hãy nêu các bước tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố?
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1:
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2:
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa
Số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.
Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Quy tắc:
?1
Tìm ƯCLN(12, 30)
Giải:
Thừa số nguyên tố chung là 2 và 3
ƯCLN(12; 30) = 2. 3 = 6
. Tìm ƯCLN (8; 9);
ƯCLN (8; 12; 15)
ƯCLN (24; 16; 8)
Giải
?2
ƯCLN(8; 9) = 1
ƯCLN( 8; 12; 15) = 1
ƯCLN( 24; 16; 8) = 8
c) Chú ý:
a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Nếu thì ƯCLN(a, b, c) = c
* Áp dụng :
BT139(SGK,56)/ Tìm ƯCLN của
d) ƯCLN(15, 19)
ƯCLN(56, 140)
c) ƯCLN(60, 180)
Hoạt động nhóm
ƯCLN( 16, 80 ,176) = 16
Đúng hay sai ?
Phần quà của bạn
là điểm 9
Trò chơi: AI NHANH TAY NHANH MẮT HƠN?
ƯCLN( 13, 39 ,1) = 13 đúng hay sai ?
Phần quà của bạn là một tràng pháo tay của cả lớp
12 ,15 và 14 là các số nguyên tố cùng nhau .
Đúng hay sai ?
Phần quà của bạn là: một vé số học tập.
Khái niệm:
Là số lớn nhất trong tập hợp ước chung
Cách tìm:
B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn ra thừa số nguyên tố chung
B3: Lập tích các thừa số đã chọn. Mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm
Chú ý
ƯCLN(a, b, 1) = 1
ƯCLN(a, b) = 1 thì a, b gọi là nguyên tố cùng nhau
ƯCLN(a, b, c) = c nếu
HưỚng dẪn vỀ nhà:
HỌc thuỘc khái niỆm ƯCLN, cách tìm ƯCLN cỦa các sỐ.
BiẾt áp dỤng quy tẮc đỂ tìm ƯCLN
Nghiên cỨu trưỚc phẦn 3: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.
Bài tẬp vỀ nhà: Bài 39; 40; 41 SGK.
Bài 177; 178; 179 SBT.
Xin chân thành cẢm ơn các EM
Chúc các em hỌc tẬp tỐt !
 






Các ý kiến mới nhất